| Tên sản phẩm | Lăng kính đa giác kim loại có độ chính xác cao để đo góc |
|---|---|
| Màu sắc | Rõ rồi. |
| Xét bề mặt | Xét bóng |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| nguyên tắc làm việc | Lăng kính đóng vai trò là tiêu chuẩn tham chiếu để hiệu chuẩn các thiết bị đo góc. |
| danh mục sản phẩm | Lăng trụ đa diện |
|---|---|
| nguyên tắc làm việc | Lăng kính đóng vai trò là tiêu chuẩn tham chiếu để hiệu chuẩn các thiết bị đo góc. |
| Góc của các cạnh | 60 ĐỘ |
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |
| Đặc điểm cấu trúc | Cấu trúc đa mặt thường xuyên, nhiều mặt với khuôn mặt được đánh bóng |
| nguyên tắc làm việc | Lăng kính đóng vai trò là tiêu chuẩn tham chiếu để hiệu chuẩn các thiết bị đo góc. |
|---|---|
| Góc của các cạnh | 60 ĐỘ |
| Độ chính xác và độ chính xác | Độ phẳng bề mặt trong dung sai phụ, độ chính xác góc đạt đến vài vòng cung |
| Vật liệu | thủy tinh |
| Đặc điểm cấu trúc | Cấu trúc đa mặt thường xuyên, nhiều mặt với khuôn mặt được đánh bóng |
| danh mục sản phẩm | Lăng trụ đa diện |
|---|---|
| Xét bề mặt | Xét bóng |
| Vật liệu | thủy tinh |
| Tên sản phẩm | Lăng kính đa giác kim loại có độ chính xác cao để đo góc |
| Đặc điểm cấu trúc | Cấu trúc đa mặt thường xuyên, nhiều mặt với khuôn mặt được đánh bóng |
| Màu sắc | Rõ rồi. |
|---|---|
| Độ nhám bề mặt của bề mặt làm việc RA | 0.025 |
| Độ cứng | HRC62-65 |
| Độ phẳng của mặt phẳng mốc | Lớp 0 (Lớp II): 1um |
| Vật liệu | thủy tinh |
| Vật liệu | thủy tinh |
|---|---|
| nguyên tắc làm việc | Lăng kính đóng vai trò là tiêu chuẩn tham chiếu để hiệu chuẩn các thiết bị đo góc. |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Tên sản phẩm | Lăng kính đa giác kim loại có độ chính xác cao để đo góc |
| Góc của các cạnh | 60 ĐỘ |
| Chiều kính bên ngoài | φ80-150 mm |
|---|---|
| Độ lệch góc làm việc | Lớp 0 (Lớp II): ≤ ± 1 arcsecond |
| Vuông góc của bề mặt làm việc lên mặt phẳng mốc | Lớp 0 (Lớp II): ≤ ± 10 vòng cung giây |
| Vật liệu | Thép chịu lực GCr15 |
| Datum phẳng phẳng | Lớp 0 (Lớp II): 1 μm |