| Độ dọc của bề mặt làm việc lên mặt phẳng mốc | Lớp 0 (Lớp II): ≤ ± 10 |
|---|---|
| Độ dày lăng kính | 17-20mm |
| Đường kính bị kích thích | 80-150mm |
| Độ nhám bề mặt của khuôn mặt làm việc | RA 0,025um |
| Màu sắc | Rõ rồi. |
| Số mặt | 23 |
|---|---|
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Vật liệu | thủy tinh |
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |
| Xét bề mặt | Xét bóng |
| Độ cứng | HRC62-65 |
|---|---|
| Chỉ số khúc xạ | 1,5 |
| Số mặt | 23 |
| Khẩu độ trung tâm quay | φ25mm |
| Sự song song giữa bề mặt trên và mặt phẳng mốc | 2 um |
| Độ nhám bề mặt của khuôn mặt làm việc | RA 0,025um |
|---|---|
| Độ dọc của bề mặt làm việc lên mặt phẳng mốc | Lớp 0 (Lớp II): ≤ ± 10 |
| Đường kính bị kích thích | 80-150mm |
| Màu sắc | Rõ rồi. |
| Vật liệu | thủy tinh |
| Độ nhám bề mặt của mặt phẳng mốc | Ra ≤ 0,05 um |
|---|---|
| Độ dày lăng kính | 17-20mm |
| Xét bề mặt | Xét bóng |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5 |
| Đường kính bị kích thích | 80-150mm |
| Màu sắc | Rõ rồi. |
|---|---|
| Đường kính bị kích thích | 80-150mm |
| Số mặt | 23 |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5 |
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |
| Độ lệch góc làm việc Lớp 0 | ≤ ± 1 |
|---|---|
| Độ dày lăng kính | 17 trận20 mm |
| Khẩu độ trung tâm quay | φ25 mm |
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |
| Độ không đảm bảo đo của góc làm việc Lớp 0 | ≤0,3 |
| Độ dày lăng kính | 17-20 mm |
|---|---|
| Khẩu độ trung tâm quay | φ25 mm |
| Độ phẳng bề mặt làm việc Lớp 0 (Lớp II) | 0,03 μm |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Chiều kính bên ngoài | φ80-150 mm |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5 |
|---|---|
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |
| Độ nhám bề mặt làm việc | RA 0,025 m |
| Datum máy bay thô | RA 0,05 μm |
| Độ dày lăng kính | 17-20 mm |
| Xét bề mặt | Xét bóng |
|---|---|
| Độ nhám bề mặt làm việc | RA 0,025 m |
| Tính minh bạch | Màn thông minh |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5 |
| Ứng dụng | Các thí nghiệm quang học |